Nói như vẹt
Direct English translation
Speak like a parrot.
Equivalent English version
Parrot someone
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói lặp đi lặp lại lời của người khác một cách máy móc, nhiều lời nhưng không hiểu nội dung. Thường dùng để chê người chỉ biết nhắc lại điều đã nghe mà không có suy nghĩ hay nhận thức riêng.
English explanation
Refers to speaking by mechanically repeating what others have said, often at length and without understanding. It is used critically for someone who merely echoes words without independent thought or real comprehension.